Nói giờ và hẹn gặp
Giờ dùng 한, 두, 세…; phút dùng 일, 이, 삼… 두 시 십오 분 là 2:15. 반 nghĩa là rưỡi: 세 시 반 là 3:30. 오늘 là hôm nay, 내일 là ngày mai.
Tiếp tục từ lần trướcTùy chọn âm thanh
Chọn giọng và nghe mẫu. Giọng có sẵn tùy thiết bị.
Lựa chọn được lưu trong trình duyệt này. Một số giọng cần internet.
Kiểm tra âm lượng và Bluetooth. Chọn giọng khác hoặc bật ngôn ngữ học trong cài đặt đọc văn bản của thiết bị rồi kiểm tra lại.
Chỉ là cách đọc gần đúng, không phải phiên âm chuẩn. Dấu gạch nối tách âm tiết. Không thêm thanh điệu tiếng Việt; ơ, ư và các phụ âm chỉ gần với âm Hàn. Phụ âm kép biểu thị âm căng. Không thêm nguyên âm sau phụ âm cuối. Hãy nghe rồi thử đọc khi ẩn gợi ý.
Ví dụ và luyện tập
지금 몇 시예요?
Đọc gần đúngchi-cưm miơt xxi-iê-iô
jigeum myeot siyeyo
Bây giờ là mấy giờ?
Chia sẻ bài học này
Mời một người bạn thử bài học này. Không cần đăng ký để bắt đầu.
한 시예요
Đọc gần đúnghan xi-iê-iô
han siyeyo
Bây giờ là một giờ.
두 시 삼십 분이에요
Đọc gần đúngđu xi xam-xip ppu-ni-ê-iô
du si samsip bunieyo
Bây giờ là hai giờ ba mươi.
세 시 반이에요
Đọc gần đúngxê xi ba-ni-ê-iô
se si banieyo
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
내일 만나요
Đọc gần đúngne-il man-na-iô
naeil mannayo
Ngày mai gặp nhau nhé.
두 시에 만나요
Đọc gần đúngđu xi-ê man-na-iô
du sie mannayo
Gặp nhau lúc hai giờ nhé.
Phiên âm chỉ mang tính gần đúng. Hãy nghe âm tiếng Hàn.
Đọc và lặp lại
Giờ dùng 한, 두, 세…; phút dùng 일, 이, 삼… 두 시 십오 분 là 2:15. 반 nghĩa là rưỡi: 세 시 반 là 3:30. 오늘 là hôm nay, 내일 là ngày mai.
Đến lượt bạn
지금 몇 시예요?
Tối đa 20 giây. Bản ghi không được tải lên.
Ôn tập
Chọn một đáp án cho mỗi câu hỏi.